Bỏ qua menu
Chú Mèo Con
🇨🇳 Tên tiếng Trung

Tên tiếng Trung của bạn là gì?

Chọn ngày sinh để biết nếu sinh ra ở Trung Quốc, bạn sẽ mang tên gì — kèm chữ viết, cách đọc và ý nghĩa. Họ lấy theo số cuối của năm sinh, tên đệm theo tháng sinh và tên theo ngày sinh.

Tên tiếng Trung của bạn
Chọn ngày sinh, có tên liền
Ngày sinh của bạn

Chúng mình không lưu ngày sinh bạn chọn.

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Trung theo ngày sinh có phải tên thật không?

Đây là trò chơi đặt tên vui: mỗi ngày sinh ứng với một cái tên được ghép từ những chữ thường dùng trong tên người Trung Quốc, kèm ý nghĩa. Bạn có thể dùng làm biệt danh, tên nhân vật hay tên tài khoản game cho vui.

Cách tra tên tiếng Trung theo ngày sinh?

Họ lấy theo số cuối của năm sinh, tên đệm theo tháng sinh và tên theo ngày sinh. Ghép các phần lại là ra tên của bạn — hoặc chọn ngày sinh ở trên để Mèo Bói ghép giùm.

Họ Nguyễn, Trần, Lê… trong tiếng Trung viết thế nào?

Họ người Việt vốn có chữ Hán riêng, ví dụ Nguyễn là 阮, Trần là 陈. Chọn họ của bạn trong ô “Họ thật” để xem chữ Hán và cách đọc tiếng Trung.

Chú Mèo Con có lưu ngày sinh của mình không?

Không. Ngày sinh chỉ nằm trên đường link kết quả để bạn chia sẻ, chúng mình không lưu lại.

Bảng tra họ tiếng Trung theo số cuối năm sinh

Số 0
林Lín
Lâm · rừng cây
Số 1
陈Chén
Trần · bày ra, trình bày
Số 2
李Lǐ
Lý · cây mận
Số 3
王Wáng
Vương · vua, đứng đầu
Số 4
张Zhāng
Trương · giương cung, mở rộng
Số 5
刘Liú
Lưu · lưu giữ
Số 6
赵Zhào
Triệu · nhanh nhẹn
Số 7
杨Yáng
Dương · cây dương liễu
Số 8
黄Huáng
Hoàng · màu vàng
Số 9
周Zhōu
Chu · chu đáo, trọn vẹn

Bảng tra tên đệm tiếng Trung theo tháng sinh

Tháng 1
雨Yǔ
Vũ · cơn mưa
Tháng 2
子Zǐ
Tử · người con hiếu thảo
Tháng 3
梦Mèng
Mộng · giấc mơ
Tháng 4
思Sī
Tư · suy nghĩ sâu sắc
Tháng 5
晓Xiǎo
Hiểu · bình minh, hiểu biết
Tháng 6
欣Xīn
Hân · hân hoan
Tháng 7
嘉Jiā
Gia · tốt đẹp
Tháng 8
若Ruò
Nhược · dịu dàng như
Tháng 9
诗Shī
Thi · bài thơ
Tháng 10
安Ān
An · bình an
Tháng 11
星Xīng
Tinh · vì sao
Tháng 12
云Yún
Vân · đám mây

Bảng tra tên tiếng Trung theo ngày sinh

Ngày 1
涵Hán
Hàm · bao dung
Ngày 2
宇Yǔ
Vũ · vũ trụ
Ngày 3
琪Qí
Kỳ · ngọc quý
Ngày 4
辰Chén
Thần · vì sao, thời khắc
Ngày 5
萱Xuān
Huyên · cỏ huyên, vô lo
Ngày 6
怡Yí
Di · vui vẻ
Ngày 7
航Háng
Hàng · ra khơi
Ngày 8
瑶Yáo
Dao · ngọc dao
Ngày 9
泽Zé
Trạch · ân huệ
Ngày 10
妍Yán
Nghiên · xinh đẹp
Ngày 11
杰Jié
Kiệt · kiệt xuất
Ngày 12
彤Tóng
Đồng · đỏ thắm
Ngày 13
然Rán
Nhiên · tự nhiên
Ngày 14
月Yuè
Nguyệt · vầng trăng
Ngày 15
霖Lín
Lâm · cơn mưa lành
Ngày 16
朗Lǎng
Lãng · sáng sủa
Ngày 17
心Xīn
Tâm · trái tim
Ngày 18
乐Lè
Lạc · niềm vui
Ngày 19
凡Fán
Phàm · bình dị
Ngày 20
菲Fēi
Phi · hương thơm
Ngày 21
浩Hào
Hạo · bao la
Ngày 22
薇Wēi
Vi · hoa tường vi
Ngày 23
博Bó
Bác · uyên bác
Ngày 24
婷Tíng
Đình · duyên dáng
Ngày 25
宁Níng
Ninh · an yên
Ngày 26
熙Xī
Hi · rực rỡ
Ngày 27
雪Xuě
Tuyết · bông tuyết
Ngày 28
哲Zhé
Triết · sáng suốt
Ngày 29
茜Qiàn
Thiến · sắc đỏ tươi
Ngày 30
恒Héng
Hằng · bền bỉ
Ngày 31
澄Chéng
Trừng · trong veo

Thử trò khác

Tất cả công cụ