Bỏ qua menu
Chú Mèo Con
🇯🇵 Tên tiếng Nhật

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Chọn ngày sinh để biết nếu sinh ra ở Nhật Bản, bạn sẽ mang tên gì — kèm chữ viết, cách đọc và ý nghĩa. Họ lấy theo tháng sinh, tên lấy theo ngày sinh.

Tên tiếng Nhật của bạn
Chọn ngày sinh, có tên liền
Ngày sinh của bạn

Chúng mình không lưu ngày sinh bạn chọn.

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Nhật theo ngày sinh có phải tên thật không?

Đây là trò chơi đặt tên vui: mỗi ngày sinh ứng với một cái tên được ghép từ những chữ thường dùng trong tên người Nhật Bản, kèm ý nghĩa. Bạn có thể dùng làm biệt danh, tên nhân vật hay tên tài khoản game cho vui.

Cách tra tên tiếng Nhật theo ngày sinh?

Họ lấy theo tháng sinh, tên lấy theo ngày sinh. Ghép các phần lại là ra tên của bạn — hoặc chọn ngày sinh ở trên để Mèo Bói ghép giùm.

Họ Nguyễn, Trần, Lê… trong tiếng Nhật viết thế nào?

Tên người Việt khi sang Nhật thường được viết bằng chữ Katakana theo cách đọc, ví dụ Nguyễn là グエン (Guen), Trần là チャン (Chan). Chọn họ của bạn trong ô “Họ thật” để xem.

Chú Mèo Con có lưu ngày sinh của mình không?

Không. Ngày sinh chỉ nằm trên đường link kết quả để bạn chia sẻ, chúng mình không lưu lại.

Bảng tra họ tiếng Nhật theo tháng sinh

Tháng 1
佐藤Sato
さとう · hoa tử đằng
Tháng 2
鈴木Suzuki
すずき · cây chuông gió
Tháng 3
桜井Sakurai
さくらい · giếng hoa anh đào
Tháng 4
高橋Takahashi
たかはし · cây cầu cao
Tháng 5
田中Tanaka
たなか · giữa cánh đồng
Tháng 6
渡辺Watanabe
わたなべ · bến sông
Tháng 7
伊藤Ito
いとう · giàn hoa tử đằng
Tháng 8
山本Yamamoto
やまもと · chân núi
Tháng 9
中村Nakamura
なかむら · giữa làng
Tháng 10
小林Kobayashi
こばやし · khu rừng nhỏ
Tháng 11
森Mori
もり · rừng xanh
Tháng 12
白石Shiraishi
しらいし · hòn đá trắng

Bảng tra tên tiếng Nhật theo ngày sinh

Ngày 1
陽菜Hina
ひな · nắng ấm
Ngày 2
陽翔Haruto
はると · bay về phía mặt trời
Ngày 3
結衣Yui
ゆい · sợi dây gắn kết
Ngày 4
空Sora
そら · bầu trời
Ngày 5
葵Aoi
あおい · hoa thục quỳ
Ngày 6
蓮Ren
れん · hoa sen
Ngày 7
澪Mio
みお · dòng nước trong
Ngày 8
陸Riku
りく · đất liền vững chãi
Ngày 9
桜Sakura
さくら · hoa anh đào
Ngày 10
陽向Hinata
ひなた · hướng về mặt trời
Ngày 11
優奈Yuna
ゆな · dịu dàng
Ngày 12
海斗Kaito
かいと · biển và sao Bắc Đẩu
Ngày 13
凛Rin
りん · kiêu hãnh, mạnh mẽ
Ngày 14
光Hikari
ひかり · ánh sáng
Ngày 15
芽依Mei
めい · mầm non
Ngày 16
湊Minato
みなと · bến cảng
Ngày 17
灯Akari
あかり · ngọn đèn
Ngày 18
朝日Asahi
あさひ · mặt trời buổi sáng
Ngày 19
心Kokoro
こころ · trái tim
Ngày 20
樹Itsuki
いつき · cái cây
Ngày 21
紬Tsumugi
つむぎ · sợi tơ dệt
Ngày 22
雪Yuki
ゆき · tuyết
Ngày 23
凪Nagi
なぎ · mặt biển lặng
Ngày 24
蛍Hotaru
ほたる · đom đóm
Ngày 25
花音Kanon
かのん · âm thanh của hoa
Ngày 26
匠Takumi
たくみ · người thợ giỏi
Ngày 27
美月Mitsuki
みつき · vầng trăng đẹp
Ngày 28
隼人Hayato
はやと · chim cắt nhanh nhẹn
Ngày 29
栞Shiori
しおり · thẻ đánh dấu sách
Ngày 30
希Nozomi
のぞみ · hy vọng
Ngày 31
楓Kaede
かえで · lá phong

Thử trò khác

Tất cả công cụ